Chủ Nhật, 15 tháng 1, 2017

Die Geschichte der Schokolade / Lịch sử Sô cô la

白雪欧天冷
幽情万里乡
Tuyết lạnh trời Âu trắng
Quê xa mối tình đơn
Mấy bài copy của Apply DeutschLernen tập dịch ra cho nó lan tỏa, dân chuyên ngữ chớ cười.
Die Geschichte der Schokolade
 
Nähren, versöhnen, belohnen, trösten – Schokolade kann (fast) alles. Ihre Geschichte geht zurück bis zu den Mayas und Azteken. Heute liegen exotische Zutaten wie Chili im Trend.
Die Ureinwohner Mittelamerikas nutzten Kakaobohnen lange bevor die erste Tafel Schokolade in Europa hergestellt wurde. Aus den Samen des Kakaobaumes bereiteten sie berauschende Getränke zu. Außerdem verwendeten sie die Bohnen als Zahlungsmittel.
Der spanische Eroberer Hernando Cortez erkannte den Wert, den die Bohnen in ihrer Heimat besaßen. Er brachte 1528 die ersten Kakaobohnen mit nach Europa. 1544 wurde Schokolade erstmals als Getränk am spanischen Hof getrunken. Auch an vielen anderen Adelshöfen wurde das bittere Getränk bald sehr beliebt. Da Schokolade teuer war, konnten sie sich nur reiche Leute leisten.
Erst im 19. Jahrhundert wurde die Schokolade auch bei der breiten Masse bekannt. Das lag nicht nur daran, dass die Preise sanken. Ein weiterer wichtiger Schritt wurde im Jahr 1879 durch den Konditor Rudolf Lindt getan. Er erfand die "Conche", ein Rührwerk zur Schokoladenherstellung: Durch sehr langes Rühren bei einer hohen Temperatur stellte er wunderbar zart schmelzende Schokolade her.
Ob süß oder bitter, ob mit Früchten oder Gewürzen - heute gibt es jede Menge außergewöhnliche Schokoladenspezialitäten. Besonders beliebt ist momentan Schokolade mit Chili. Manchmal werden Pralinen auch noch mit Blattgold verziert. Das wirkt sich allerdings nur auf den Preis aus, nicht auf den Geschmack. Die Spezialisten in der Schokoladenbranche tüfteln weiter, um die Liebhaber mit neuen Köstlichkeiten zu überraschen.
 
  Lịch sử Sô cô la
 
Để ăn, kết bạn, tặng đáp, thưởng thức thư giãn .., Sô cô la  (hợp) cho tất cả. Lịch sử của nó đưa ta quay lại với người Maya và Aztec. Và ngày nay với khuynh hướng gia vị ớt mới từ 1 nền văn minh xa lạ.
Các cư dân cổ đại ở Trung Mỹ đã biết sử dụng hạt Ca cao từ lâu trước khi thanh Sô cô la đầu tiên xuất hiện ở Châu Âu. Từ những hạt của cây Cao cao tạo thành chất uống gây Say. Ngoài ra hạt nó còn được sử dụng như 1 loại hàng để trao đổi thanh toán.
Eroberer Hernando Cortez, người Tây Ban Nha được biết đến trên thế giới là người đưa hạt ấy về quê hương của mình. Lần đầu tiên năm 1528, hạt Ca cao được đưa đến Châu Âu. Năm 1544, Sô cô la lần đầu được dùng làm thức uống cho giới Quý tộc Tây Ban Nha. Và như những tầng lớp quý tộc các nơi khác, thức uống đắng đó được trở nên yêu thích. Sô cô la đắt đỏ, chỉ có những người giàu có mới dùng được.
Đầu thế kỷ thứ 19 thì Sô cô la đã được đông đảo mọi người biết đến. Không chỉ vì thế mà giá cả tăng. Một bước tiến quan trọng khác là năm 1879, một người đầu bếp là Rudolf Lindt đã thực hiện. Ông ta phát hiện ra „Conche“, một máy trộn sô cô la được thiết kế: qua thời gian trộn lâu dưới nhiệt độ cao, cho ra loại Sô cô la mịn tuyệt vời. Dù ngọt hay đắng, có mùi hoa quả hay cho gia vị khác nhau – cho đến nay đưa ra nhiều số lượng sô cô la đặc biệt. Được yêu thích nhất là loại có mùi vị ớt. Đôi khi người ta còn làm những kiểu đặc biệt khác thường hơn với kiểu bọc vàng. Sự tăng trưởng của nó không chỉ là giá cả mà cả vị ngon. Sự tuyệt vời của nghành công nghiệp Sô cô la còn tiếp triển khi nó thêm nhiều hương vị bất ngờ cho những người yêu thích.
 Từ vựng
jemanden nähren – jemandem etwas zu essen geben cho ăn
versöhnen – Frieden schließen làm hòa
jemanden belohnen – jemandem etwas geben, weil er/ sie etwa Gutes getan hat thưởng cho ai vì làm gì đó tốt
jemanden trösten – jemanden aufheitern thưởng thức
exotisch – aus einem fernen Land từ 1 đất nước xa lạ
Ureinwohner, der – die Bevölkerung, die als erstes in einem Land lebte người cổ xưa
etwas herstellen – etwas anfertigen hoàn thành 1 cái gì
Samen, der - hier: eines der kleinen Körner, die von Pflanzen produziert werden und aus der neue Pflanzen von derselben Art wachsen loại hạt, sản xuất từ cây
berauschend – betörend chất gây say
Zahlungsmittel, das – etwas womit man bezahlen kann, zum Beispiel: Geld vật trao đổi, như tiền
Hof, der - hier: der Ort an dem Adelige leben thuộc về tầng lớp giàu có
bitter – nicht süß đẳng, không ngọt
reich – mit viel Geld hiauf có, nhiều tiền
die breite Masse – die Mehrheit der Menschen đa số quần chúng
Konditor/in, der/die – jemand, der Kuchen und Torten herstellt thợ chuyên viên làm bếp, làm bánh
schmelzend - durch Wärme flüssig werdend chất lỏng nóng
außergewöhnlich – besonders đặc biệt
Praline, die – ein besonderes Stück Schokolade, das gefüllt und verziert ist Thanh socola đặc biệt với trang trí
Blattgold, das – sehr dünne Goldschichten vàng lá
tüfteln – mit viel Geduld über etwas nachdenken kiên nhẫn khuấy đều
Köstlichkeit, die – etwas ganz besonders gut schmeckendes ngon, 1 vị ngon thơm đặc biệt
 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét